наро́дность
Dấu sắc trên наро́дность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
наро́дность nghĩa là bộ tộc, dân tộc.
Nghĩa của наро́дность
Danh từ
- Bộ tộc, dân tộc.
- тк. ед.[tính, tính chất] dân tộc, nhân dân
- народность поэ́зии Пу́шкинаtính dân tộc của thơ Pu-skin
Biến cách của наро́дность (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | наро́дность | наро́дности |
| Sinh cách кого? чего? | наро́дности | наро́дностей |
| Tặng cách кому? чему? | наро́дности | наро́дностям |
| Đối cách кого? что? | наро́дность | наро́дности |
| Công cụ cách кем? чем? | наро́дностью | наро́дностями |
| Giới cách о ком? о чём? | наро́дности | наро́дностях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
народность nghĩa là gì?
народность (danh từ) nghĩa là bộ tộc, dân tộc.
народность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là наро́дность (phiên âm Latinh naródnostʹ, IPA [nɐˈrodnəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.