наси́льник
Dấu sắc trên наси́льник chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
наси́льник nghĩa là kẻ áp bức, kẻ cưỡng bức.
Nghĩa của наси́льник
Danh từ
- Kẻ áp bức, kẻ cưỡng bức; (над женщиной) tên hiếp dâm, tên cưỡng dâm.
- фаши́стские наси́льникиbọn phát xít áp bức
Biến cách của наси́льник (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | наси́льник | наси́льники |
| Sinh cách кого? чего? | наси́льника | наси́льников |
| Tặng cách кому? чему? | наси́льнику | наси́льникам |
| Đối cách кого? что? | наси́льника | наси́льников |
| Công cụ cách кем? чем? | наси́льником | наси́льниками |
| Giới cách о ком? о чём? | наси́льнике | наси́льниках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
насильник nghĩa là gì?
насильник (danh từ) nghĩa là kẻ áp bức, kẻ cưỡng bức.
насильник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là наси́льник (phiên âm Latinh nasílʹnik, IPA [nɐˈsʲilʲnʲɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.