наска́льный
Dấu sắc trên наска́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
наска́льный nghĩa là khắc trên đá.
Nghĩa của наска́льный
Tính từ
- Khắc trên đá.
- наска́льная жи́вопись[nền] cổ họa trên đá
- наска́льные рису́нкиnhững bức cổ họa trên đá
Biến cách của наска́льный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | наска́льный | наска́льное | наска́льная | наска́льные |
| Sinh cách | наска́льного | наска́льного | наска́льной | наска́льных |
| Tặng cách | наска́льному | наска́льному | наска́льной | наска́льным |
| Đối cách | наска́льный / наска́льного | наска́льное | наска́льную | наска́льные / наска́льных |
| Công cụ cách | наска́льным | наска́льным | наска́льной | наска́льными |
| Giới cách | наска́льном | наска́льном | наска́льной | наска́льных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
наскальный nghĩa là gì?
наскальный (tính từ) nghĩa là khắc trên đá.
наскальный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là наска́льный (phiên âm Latinh naskálʹnyj, IPA [nɐˈskalʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.