TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

наска́льный

naskálʹnyj[nɐˈskalʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên наска́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

наска́льный nghĩa là khắc trên đá.

Nghĩa của наска́льный

Tính từ

  1. Khắc trên đá.
    • наска́льная жи́вопись[nền] cổ họa trên đá
    • наска́льные рису́нкиnhững bức cổ họa trên đá

Biến cách của наска́льный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнаска́льныйнаска́льноенаска́льнаянаска́льные
Sinh cáchнаска́льногонаска́льногонаска́льнойнаска́льных
Tặng cáchнаска́льномунаска́льномунаска́льнойнаска́льным
Đối cáchнаска́льный / наска́льногонаска́льноенаска́льнуюнаска́льные / наска́льных
Công cụ cáchнаска́льнымнаска́льнымнаска́льнойнаска́льными
Giới cáchнаска́льномнаска́льномнаска́льнойнаска́льных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

наскальный nghĩa là gì?

наскальный (tính từ) nghĩa là khắc trên đá.

наскальный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là наска́льный (phiên âm Latinh naskálʹnyj, IPA [nɐˈskalʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.