TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

наслу́шаться

thể hoàn thành
naslúšatʹsja[nɐsˈɫuʂət͡sə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên наслу́шаться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

наслу́шаться nghĩa là nghe nhiều, tha hồ mà nghe, nghe thỏa thích.

Nghĩa của наслу́шаться

Động từ

  1. услышать много чего-л. Nghe nhiều. + sinh cách
  2. сдоволь послушать Tha hồ mà nghe, nghe thỏa thích. + sinh cách

Chia động từ наслу́шаться

NgôiTương lai
янаслу́шаюсь
тынаслу́шаешься
он / она́ / оно́наслу́шается
мынаслу́шаемся
вынаслу́шаетесь
они́наслу́шаются

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)наслу́шался
Giống cái (она́)наслу́шалась
Giống trung (оно́)наслу́шалось
Số nhiều (они́)наслу́шались

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)наслу́шайся
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)наслу́шайтесь

Câu hỏi thường gặp

наслушаться nghĩa là gì?

наслушаться (động từ) nghĩa là nghe nhiều, tha hồ mà nghe, nghe thỏa thích.

наслушаться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là наслу́шаться (phiên âm Latinh naslúšatʹsja, IPA [nɐsˈɫuʂət͡sə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.