наслое́ние
Dấu sắc trên наслое́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
наслое́ние nghĩa là thành tầng, thớ tầng.
Nghĩa của наслое́ние
Danh từ
- địa chất [sự] thành tầng, thớ tầng, thớ lớp.
- nghĩa bóng [sự] tích lũy lại, tích đọng, gom góp lại, chồng chất lại.
Biến cách của наслое́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | наслое́ние | наслое́ния |
| Sinh cách кого? чего? | наслое́ния | наслое́ний |
| Tặng cách кому? чему? | наслое́нию | наслое́ниям |
| Đối cách кого? что? | наслое́ние | наслое́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | наслое́нием | наслое́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | наслое́нии | наслое́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của наслое́ние
Câu hỏi thường gặp
наслоение nghĩa là gì?
наслоение (danh từ) nghĩa là thành tầng, thớ tầng.
наслоение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là наслое́ние (phiên âm Latinh naslojénije, IPA [nəsɫɐˈjenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.