насмерть
насмерть nghĩa là đến chết.
Nghĩa của насмерть
Phó từ
- Đến chết.
- разби́ться на́смертьbị tai nạn đến chết
- би́ться на́смертьchiến đấu đến hơi thở cuối cùng
- испуга́ть на́смертьlàm sợ chết đứng, làm chết khiếp, làm hồn xiêu phách lạc
Câu ví dụ với насмерть
- Том был забит насмерть монтировкой. Tom bị đánh đến chết bằng một cái cần tháo lốp xe. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3648267
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
насмерть nghĩa là gì?
насмерть (phó từ) nghĩa là đến chết.
насмерть đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là насмерть (phiên âm Latinh nasmertʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.