наста́вник
Dấu sắc trên наста́вник chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
наста́вник nghĩa là giáo viên, thầy giáo.
Nghĩa của наста́вник
Danh từ
- Giáo viên, thầy giáo.
Biến cách của наста́вник (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | наста́вник | наста́вники |
| Sinh cách кого? чего? | наста́вника | наста́вников |
| Tặng cách кому? чему? | наста́внику | наста́вникам |
| Đối cách кого? что? | наста́вника | наста́вников |
| Công cụ cách кем? чем? | наста́вником | наста́вниками |
| Giới cách о ком? о чём? | наста́внике | наста́вниках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Họ từ của наста́вник
Câu ví dụ với наста́вник
- От наставника - знания, от друга - сноровку. Học thầy không tày học bạn.Tatoeba #4279459
- Учёба у наставника не сродни учёбе у друга. Học thầy không tày học bạn.Tatoeba #4279447
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
наставник nghĩa là gì?
наставник (danh từ) nghĩa là giáo viên, thầy giáo.
наставник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là наста́вник (phiên âm Latinh nastávnik, IPA [nɐˈstavnʲɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.