настилать
thể chưa hoàn thành
nastilatʹ
giọng máy của trình duyệt
настилать nghĩa là trải, rải, lát, ráp.
Nghĩa của настилать
Động từ
- расстилать Trải, rải, lót, trải... ra, giải... ra, rải... ra.
- настила́ть ковры́trải thảm
- плотно укладывать Lát, ráp, ghép.
- настила́ть до́сиlát ván, ghép ván
- настила́ть брёвнаlát gỗ, ghép gỗ
Cặp thể của настилать
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Câu hỏi thường gặp
настилать nghĩa là gì?
настилать (động từ) nghĩa là trải, rải, lát, ráp.
настилать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là настилать (phiên âm Latinh nastilatʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.