насти́лка
Dấu sắc trên насти́лка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
насти́лка nghĩa là mặt lát, tấm lát, sự trải, rải.
Nghĩa của насти́лка
Nghĩa lấy theo mục настил.
Danh từ
- Mặt lát, tấm lát, lớp gỗ lát.
- Sự trải, rải, lát, lót.
- настилка поло́в[sự] lát sàn
Biến cách của насти́лка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | насти́лка | насти́лки |
| Sinh cách кого? чего? | насти́лки | насти́лок |
| Tặng cách кому? чему? | насти́лке | насти́лкам |
| Đối cách кого? что? | насти́лку | насти́лки |
| Công cụ cách кем? чем? | насти́лкой | насти́лками |
| Giới cách о ком? о чём? | насти́лке | насти́лках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với насти́лка
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
настилка nghĩa là gì?
настилка (danh từ) nghĩa là mặt lát, tấm lát, sự trải, rải.
настилка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là насти́лка (phiên âm Latinh nastílka, IPA [nɐˈsʲtʲiɫkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.