TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

насти́льный

nastílʹnyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên насти́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

насти́льный nghĩa là là là mặt đất, sát đất.

Nghĩa của насти́льный

Tính từ

  1. Là là mặt đất, sát [mặt] đất.
    • насти́льный ого́ньhỏa lực là là mặt đất, hỏa lực sát [mặt] đất

Biến cách của насти́льный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнасти́льныйнасти́льноенасти́льнаянасти́льные
Sinh cáchнасти́льногонасти́льногонасти́льнойнасти́льных
Tặng cáchнасти́льномунасти́льномунасти́льнойнасти́льным
Đối cáchнасти́льныйнасти́льноенасти́льнуюнасти́льные
Công cụ cáchнасти́льнымнасти́льнымнасти́льнойнасти́льными
Giới cáchнасти́льномнасти́льномнасти́льнойнасти́льных
Dạng ngắnнасти́леннасти́льнонасти́льнанасти́льны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

настильный nghĩa là gì?

настильный (tính từ) nghĩa là là là mặt đất, sát đất.

настильный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là насти́льный (phiên âm Latinh nastílʹnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.