насти́льный
Dấu sắc trên насти́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
насти́льный nghĩa là là là mặt đất, sát đất.
Nghĩa của насти́льный
Tính từ
- Là là mặt đất, sát [mặt] đất.
- насти́льный ого́ньhỏa lực là là mặt đất, hỏa lực sát [mặt] đất
Biến cách của насти́льный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | насти́льный | насти́льное | насти́льная | насти́льные |
| Sinh cách | насти́льного | насти́льного | насти́льной | насти́льных |
| Tặng cách | насти́льному | насти́льному | насти́льной | насти́льным |
| Đối cách | насти́льный | насти́льное | насти́льную | насти́льные |
| Công cụ cách | насти́льным | насти́льным | насти́льной | насти́льными |
| Giới cách | насти́льном | насти́льном | насти́льной | насти́льных |
| Dạng ngắn | насти́лен | насти́льно | насти́льна | насти́льны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
настильный nghĩa là gì?
настильный (tính từ) nghĩa là là là mặt đất, sát đất.
настильный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là насти́льный (phiên âm Latinh nastílʹnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.