насыще́ние
giống trungbất động vật
nasyščénije[nəsɨˈɕːenʲɪje]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên насыще́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
насыще́ние nghĩa là ăn no.
Nghĩa của насыще́ние
Danh từ
- едой [sự] ăn no.
- hóa học [sự] bão hòa.
Biến cách của насыще́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | насыще́ние | насыще́ния |
| Sinh cách кого? чего? | насыще́ния | насыще́ний |
| Tặng cách кому? чему? | насыще́нию | насыще́ниям |
| Đối cách кого? что? | насыще́ние | насыще́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | насыще́нием | насыще́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | насыще́нии | насыще́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
насыщение nghĩa là gì?
насыщение (danh từ) nghĩa là ăn no.
насыщение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là насыще́ние (phiên âm Latinh nasyščénije, IPA [nəsɨˈɕːenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.