TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

насы́щенность

giống cáibất động vật
nasýščennostʹ[nɐˈsɨɕːɪn(ː)əsʲtʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên насы́щенность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

насы́щенность nghĩa là bão hòa.

Nghĩa của насы́щенность

Danh từ

  1. hóa học [độ, tính] bão hòa.
  2. nghĩa bóng [sự, tính] súc tích, hàm súc.
    • иде́йная насы́щенностьsự hàm súc [về] tư tưởng, nội dung phong phú về tư tưởng

Biến cách của насы́щенность (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?насы́щенностьнасы́щенности
Sinh cách кого? чего?насы́щенностинасы́щенностей
Tặng cách кому? чему?насы́щенностинасы́щенностям
Đối cách кого? что?насы́щенностьнасы́щенности
Công cụ cách кем? чем?насы́щенностьюнасы́щенностями
Giới cách о ком? о чём?насы́щенностинасы́щенностях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

насыщенность nghĩa là gì?

насыщенность (danh từ) nghĩa là bão hòa.

насыщенность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là насы́щенность (phiên âm Latinh nasýščennostʹ, IPA [nɐˈsɨɕːɪn(ː)əsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.