TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

насы́щенный

nasýščennyj[nɐˈsɨɕːɪn(ː)ɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên насы́щенный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

насы́щенный nghĩa là bão hòa.

Nghĩa của насы́щенный

Tính từ

  1. hóa học Bão hòa.
    • насыщенный раство́рdung dịch bão hòa
  2. nghĩa bóng Súc tích, hàm tích, có nội dung phong phú.
    • насы́щенное содержа́ниеnội dung súc tích

Biến cách của насы́щенный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнасы́щенныйнасы́щенноенасы́щеннаянасы́щенные
Sinh cáchнасы́щенногонасы́щенногонасы́щеннойнасы́щенных
Tặng cáchнасы́щенномунасы́щенномунасы́щеннойнасы́щенным
Đối cáchнасы́щенный / насы́щенногонасы́щенноенасы́щеннуюнасы́щенные / насы́щенных
Công cụ cáchнасы́щеннымнасы́щеннымнасы́щеннойнасы́щенными
Giới cáchнасы́щенномнасы́щенномнасы́щеннойнасы́щенных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của насы́щенный

So sánh hơn(по)насы́щеннее

Câu hỏi thường gặp

насыщенный nghĩa là gì?

насыщенный (tính từ) nghĩa là bão hòa.

насыщенный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là насы́щенный (phiên âm Latinh nasýščennyj, IPA [nɐˈsɨɕːɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.