насы́щенный
Dấu sắc trên насы́щенный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
насы́щенный nghĩa là bão hòa.
Nghĩa của насы́щенный
Tính từ
- hóa học Bão hòa.
- насыщенный раство́рdung dịch bão hòa
- nghĩa bóng Súc tích, hàm tích, có nội dung phong phú.
- насы́щенное содержа́ниеnội dung súc tích
Biến cách của насы́щенный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | насы́щенный | насы́щенное | насы́щенная | насы́щенные |
| Sinh cách | насы́щенного | насы́щенного | насы́щенной | насы́щенных |
| Tặng cách | насы́щенному | насы́щенному | насы́щенной | насы́щенным |
| Đối cách | насы́щенный / насы́щенного | насы́щенное | насы́щенную | насы́щенные / насы́щенных |
| Công cụ cách | насы́щенным | насы́щенным | насы́щенной | насы́щенными |
| Giới cách | насы́щенном | насы́щенном | насы́щенной | насы́щенных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của насы́щенный
| So sánh hơn | (по)насы́щеннее |
Câu hỏi thường gặp
насыщенный nghĩa là gì?
насыщенный (tính từ) nghĩa là bão hòa.
насыщенный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là насы́щенный (phiên âm Latinh nasýščennyj, IPA [nɐˈsɨɕːɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.