TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

нау́чно-иссле́довательский

naúčno-isslédovatelʹskij[nɐˌut͡ɕnə ɪs⁽ʲ⁾ːˈlʲedəvətʲɪlʲskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên нау́чно-иссле́довательский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

нау́чно-иссле́довательский nghĩa là Thuộc về nghiên cứu khoa học.

Nghĩa của нау́чно-иссле́довательский

Tính từ

  1. Thuộc về nghiên cứu khoa học.
    • научно-исследовательский институ́тviện nghiên cứu khoa học
    • нау́чно-иссле́довательская рабо́таcông tác nghiên cứu khoa học
    • занима́ться нау́чно-иссле́довательскийой рабо́тойlàm công tác nghiên cứu khoa học

Biến cách của нау́чно-иссле́довательский theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнау́чно-иссле́довательскийнау́чно-иссле́довательскоенау́чно-иссле́довательскаянау́чно-иссле́довательские
Sinh cáchнау́чно-иссле́довательскогонау́чно-иссле́довательскогонау́чно-иссле́довательскойнау́чно-иссле́довательских
Tặng cáchнау́чно-иссле́довательскомунау́чно-иссле́довательскомунау́чно-иссле́довательскойнау́чно-иссле́довательским
Đối cáchнау́чно-иссле́довательский / нау́чно-иссле́довательскогонау́чно-иссле́довательскоенау́чно-иссле́довательскуюнау́чно-иссле́довательские / нау́чно-иссле́довательских
Công cụ cáchнау́чно-иссле́довательскимнау́чно-иссле́довательскимнау́чно-иссле́довательскойнау́чно-иссле́довательскими
Giới cáchнау́чно-иссле́довательскомнау́чно-иссле́довательскомнау́чно-иссле́довательскойнау́чно-иссле́довательских

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

научно-исследовательский nghĩa là gì?

научно-исследовательский (tính từ) nghĩa là Thuộc về nghiên cứu khoa học.

научно-исследовательский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là нау́чно-иссле́довательский (phiên âm Latinh naúčno-isslédovatelʹskij, IPA [nɐˌut͡ɕnə ɪs⁽ʲ⁾ːˈlʲedəvətʲɪlʲskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.