TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

научно-техни́ческий

naučno-texníčeskij[nɐˌut͡ɕnə tʲɪxˈnʲit͡ɕɪskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên научно-техни́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

научно-техни́ческий nghĩa là khoa học hoang đường.

Nghĩa của научно-техни́ческий

Tính từ

  1. Thuộc về khoa học viễn tưởng, khoa học hoang đường.
    • научно-технический рома́нtiểu thuyết khoa học viễn tưởng

Biến cách của научно-техни́ческий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнаучно-техни́ческийнаучно-техни́ческоенаучно-техни́ческаянаучно-техни́ческие
Sinh cáchнаучно-техни́ческогонаучно-техни́ческогонаучно-техни́ческойнаучно-техни́ческих
Tặng cáchнаучно-техни́ческомунаучно-техни́ческомунаучно-техни́ческойнаучно-техни́ческим
Đối cáchнаучно-техни́ческий / научно-техни́ческогонаучно-техни́ческоенаучно-техни́ческуюнаучно-техни́ческие / научно-техни́ческих
Công cụ cáchнаучно-техни́ческимнаучно-техни́ческимнаучно-техни́ческойнаучно-техни́ческими
Giới cáchнаучно-техни́ческомнаучно-техни́ческомнаучно-техни́ческойнаучно-техни́ческих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

научно-технический nghĩa là gì?

научно-технический (tính từ) nghĩa là khoa học hoang đường.

научно-технический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là научно-техни́ческий (phiên âm Latinh naučno-texníčeskij, IPA [nɐˌut͡ɕnə tʲɪxˈnʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.