научно-техни́ческий
Dấu sắc trên научно-техни́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
научно-техни́ческий nghĩa là khoa học hoang đường.
Nghĩa của научно-техни́ческий
Tính từ
- Thuộc về khoa học viễn tưởng, khoa học hoang đường.
- научно-технический рома́нtiểu thuyết khoa học viễn tưởng
Biến cách của научно-техни́ческий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | научно-техни́ческий | научно-техни́ческое | научно-техни́ческая | научно-техни́ческие |
| Sinh cách | научно-техни́ческого | научно-техни́ческого | научно-техни́ческой | научно-техни́ческих |
| Tặng cách | научно-техни́ческому | научно-техни́ческому | научно-техни́ческой | научно-техни́ческим |
| Đối cách | научно-техни́ческий / научно-техни́ческого | научно-техни́ческое | научно-техни́ческую | научно-техни́ческие / научно-техни́ческих |
| Công cụ cách | научно-техни́ческим | научно-техни́ческим | научно-техни́ческой | научно-техни́ческими |
| Giới cách | научно-техни́ческом | научно-техни́ческом | научно-техни́ческой | научно-техни́ческих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
научно-технический nghĩa là gì?
научно-технический (tính từ) nghĩa là khoa học hoang đường.
научно-технический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là научно-техни́ческий (phiên âm Latinh naučno-texníčeskij, IPA [nɐˌut͡ɕnə tʲɪxˈnʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.