TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

нау́чный

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
naúčnyj[nɐˈut͡ɕnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên нау́чный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

нау́чный nghĩa là học thuật.

Nghĩa của нау́чный

Tính từ

  1. Thuộc về khoa học, học thuật.
    • научный рабо́тникcán bộ khoa học
    • научный трудtác phẩm khoa học (học thuật)
    • нау́чное обоснова́ниеluận chứng (luận cứ, lập luận) khoa học
    • нау́чные учрежде́нияcác cơ quan khoa học
    • научный социали́змchủ nghĩa xã hội khoa học
    • нау́чная организа́ция труда́[sự] tổ chức khoa học trong lao động, tổ chức lao động có khoa học

Biến cách của нау́чный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнау́чныйнау́чноенау́чнаянау́чные
Sinh cáchнау́чногонау́чногонау́чнойнау́чных
Tặng cáchнау́чномунау́чномунау́чнойнау́чным
Đối cáchнау́чный / нау́чногонау́чноенау́чнуюнау́чные / нау́чных
Công cụ cáchнау́чнымнау́чнымнау́чнойнау́чными
Giới cáchнау́чномнау́чномнау́чнойнау́чных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

научный nghĩa là gì?

научный (tính từ) nghĩa là học thuật.

научный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là нау́чный (phiên âm Latinh naúčnyj, IPA [nɐˈut͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.