нау́чный
Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
naúčnyj[nɐˈut͡ɕnɨj]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên нау́чный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
нау́чный nghĩa là học thuật.
Nghĩa của нау́чный
Tính từ
- Thuộc về khoa học, học thuật.
- научный рабо́тникcán bộ khoa học
- научный трудtác phẩm khoa học (học thuật)
- нау́чное обоснова́ниеluận chứng (luận cứ, lập luận) khoa học
- нау́чные учрежде́нияcác cơ quan khoa học
- научный социали́змchủ nghĩa xã hội khoa học
- нау́чная организа́ция труда́[sự] tổ chức khoa học trong lao động, tổ chức lao động có khoa học
Biến cách của нау́чный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | нау́чный | нау́чное | нау́чная | нау́чные |
| Sinh cách | нау́чного | нау́чного | нау́чной | нау́чных |
| Tặng cách | нау́чному | нау́чному | нау́чной | нау́чным |
| Đối cách | нау́чный / нау́чного | нау́чное | нау́чную | нау́чные / нау́чных |
| Công cụ cách | нау́чным | нау́чным | нау́чной | нау́чными |
| Giới cách | нау́чном | нау́чном | нау́чной | нау́чных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
научный nghĩa là gì?
научный (tính từ) nghĩa là học thuật.
научный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là нау́чный (phiên âm Latinh naúčnyj, IPA [nɐˈut͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.