TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

нау́шники

giống đựcbất động vật
naúšniki[nɐˈuʂnʲɪkʲɪ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên нау́шники chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

нау́шники nghĩa là vành mũ che tai, ống nghe, ê-cút-tơ.

Nghĩa của нау́шники

Danh từ

  1. на шапке [cái] vành mũ che tai.
  2. телефона, радио [cái] ống nghe, ê-cút-tơ.

Biến cách của нау́шники (6 cách)

CáchSố nhiều
Danh cách кто? что?нау́шники
Sinh cách кого? чего?нау́шников
Tặng cách кому? чему?нау́шникам
Đối cách кого? что?нау́шники
Công cụ cách кем? чем?нау́шниками
Giới cách о ком? о чём?нау́шниках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu ví dụ với нау́шники

  • Том купил новые наушники. Tom đã mua một cái tai nghe. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5030647
  • Мэри не слышала меня, потому что слушала музыку в наушниках. Mary không nghe thấy tôi vì khi đó cô ấy đang nghe nhạc bằng tai nghe. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14056954

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

наушники nghĩa là gì?

наушники (danh từ) nghĩa là vành mũ che tai, ống nghe, ê-cút-tơ.

наушники đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là нау́шники (phiên âm Latinh naúšniki, IPA [nɐˈuʂnʲɪkʲɪ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.