нахле́бник
Dấu sắc trên нахле́бник chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
нахле́бник nghĩa là ăn bám, ăn hại.
Nghĩa của нахле́бник
Danh từ
- [Lẻ, đồ] ăn bám, ăn hại, ăn báo cô, ăn chực.
Biến cách của нахле́бник (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | нахле́бник | нахле́бники |
| Sinh cách кого? чего? | нахле́бника | нахле́бников |
| Tặng cách кому? чему? | нахле́бнику | нахле́бникам |
| Đối cách кого? что? | нахле́бника | нахле́бников |
| Công cụ cách кем? чем? | нахле́бником | нахле́бниками |
| Giới cách о ком? о чём? | нахле́бнике | нахле́бниках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
нахлебник nghĩa là gì?
нахлебник (danh từ) nghĩa là ăn bám, ăn hại.
нахлебник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là нахле́бник (phiên âm Latinh naxlébnik, IPA [nɐˈxlʲebnʲɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.