TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

нахлобу́чивать

thể chưa hoàn thành
naxlobúčivatʹ[nəxɫɐˈbut͡ɕɪvətʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên нахлобу́чивать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

нахлобу́чивать nghĩa là kéo sụp xuống.

Nghĩa của нахлобу́чивать

Động từ

  1. Kéo sụp... xuống [trán].
    • нахлобу́чивать ша́пкуkéo sụp mũ xuống trán

Cặp thể của нахлобу́чивать

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ нахлобу́чивать

NgôiHiện tại
янахлобу́чиваю
тынахлобу́чиваешь
он / она́ / оно́нахлобу́чивает
мынахлобу́чиваем
вынахлобу́чиваете
они́нахлобу́чивают

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + нахлобучивать.

Quá khứ

Giống đực (он)нахлобу́чивал
Giống cái (она́)нахлобу́чивала
Giống trung (оно́)нахлобу́чивало
Số nhiều (они́)нахлобу́чивали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)нахлобу́чивай
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)нахлобу́чивайте

Câu hỏi thường gặp

нахлобучивать nghĩa là gì?

нахлобучивать (động từ) nghĩa là kéo sụp xuống.

нахлобучивать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là нахлобу́чивать (phiên âm Latinh naxlobúčivatʹ, IPA [nəxɫɐˈbut͡ɕɪvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.