нахлы́нуть
Dấu sắc trên нахлы́нуть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
нахлы́нуть nghĩa là ùa vào, ập vào.
Nghĩa của нахлы́нуть
Động từ
- Ùa vào, ập vào, đổ xô vào.
- нахлы́нула волна́sóng đổ xô vào (ùa vào)
- перен.a đến, ập đến, ùa đến, đổ xô đến
- у не́му нахлы́нула молодёжьthanh niên a đến (ùa đến, đổ xô đến) anh ta
- на него́ нахлы́нули воспомина́нияnhững hồi ức dồn dập xuất hiện trong đầu óc anh ta
Chia động từ нахлы́нуть
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | нахлы́ну |
| ты | нахлы́нешь |
| он / она́ / оно́ | нахлы́нет |
| мы | нахлы́нем |
| вы | нахлы́нете |
| они́ | нахлы́нут |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | нахлы́нул |
| Giống cái (она́) | нахлы́нула |
| Giống trung (оно́) | нахлы́нуло |
| Số nhiều (они́) | нахлы́нули |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | нахлы́нь |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | нахлы́ньте |
Câu hỏi thường gặp
нахлынуть nghĩa là gì?
нахлынуть (động từ) nghĩa là ùa vào, ập vào.
нахлынуть đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là нахлы́нуть (phiên âm Latinh naxlýnutʹ, IPA [nɐˈxɫɨnʊtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.