национализа́ция
Dấu sắc trên национализа́ция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
национализа́ция nghĩa là sự quốc hữu hóa.
Nghĩa của национализа́ция
Danh từ
- Sự quốc hữu hóa.
Biến cách của национализа́ция (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | национализа́ция | национализа́ции |
| Sinh cách кого? чего? | национализа́ции | национализа́ций |
| Tặng cách кому? чему? | национализа́ции | национализа́циям |
| Đối cách кого? что? | национализа́цию | национализа́ции |
| Công cụ cách кем? чем? | национализа́цией | национализа́циями |
| Giới cách о ком? о чём? | национализа́ции | национализа́циях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
национализация nghĩa là gì?
национализация (danh từ) nghĩa là sự quốc hữu hóa.
национализация đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là национализа́ция (phiên âm Latinh nacionalizácija, IPA [nət͡sɨənəlʲɪˈzat͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.