TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

национализи́ровать

hai thể
nacionalizírovatʹ[nət͡sɨənəlʲɪˈzʲirəvətʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên национализи́ровать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

национализи́ровать nghĩa là quốc hữu hóa.

Nghĩa của национализи́ровать

Động từ

  1. Quốc hữu hóa. + đối cách

Chia động từ национализи́ровать

NgôiHiện tạiTương lai
янационализи́руюнационализи́рую
тынационализи́руешьнационализи́руешь
он / она́ / оно́национализи́руетнационализи́рует
мынационализи́руемнационализи́руем
вынационализи́руетенационализи́руете
они́национализи́руютнационализи́руют

Quá khứ

Giống đực (он)национализи́ровал
Giống cái (она́)национализи́ровала
Giống trung (оно́)национализи́ровало
Số nhiều (они́)национализи́ровали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)национализи́руй
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)национализи́руйте

Câu hỏi thường gặp

национализировать nghĩa là gì?

национализировать (động từ) nghĩa là quốc hữu hóa.

национализировать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là национализи́ровать (phiên âm Latinh nacionalizírovatʹ, IPA [nət͡sɨənəlʲɪˈzʲirəvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.