TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

националисти́ческий

nacionalistíčeskij[nət͡sɨənəlʲɪˈsʲtʲit͡ɕɪskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên националисти́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

националисти́ческий nghĩa là chủ nghĩa quốc gia, dân tộc chủ nghĩa.

Nghĩa của националисти́ческий

Tính từ

  1. Thuộc về chủ nghĩa dân tộc, chủ nghĩa quốc gia, dân tộc chủ nghĩa.

Biến cách của националисти́ческий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнационалисти́ческийнационалисти́ческоенационалисти́ческаянационалисти́ческие
Sinh cáchнационалисти́ческогонационалисти́ческогонационалисти́ческойнационалисти́ческих
Tặng cáchнационалисти́ческомунационалисти́ческомунационалисти́ческойнационалисти́ческим
Đối cáchнационалисти́ческий / националисти́ческогонационалисти́ческоенационалисти́ческуюнационалисти́ческие / националисти́ческих
Công cụ cáchнационалисти́ческимнационалисти́ческимнационалисти́ческойнационалисти́ческими
Giới cáchнационалисти́ческомнационалисти́ческомнационалисти́ческойнационалисти́ческих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

националистический nghĩa là gì?

националистический (tính từ) nghĩa là chủ nghĩa quốc gia, dân tộc chủ nghĩa.

националистический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là националисти́ческий (phiên âm Latinh nacionalistíčeskij, IPA [nət͡sɨənəlʲɪˈsʲtʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.