небесполе́зный
Dấu sắc trên небесполе́зный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
небесполе́зный nghĩa là khá có ích, khá hữu ích.
Nghĩa của небесполе́зный
Tính từ
- Khá có ích, khá hữu ích, bổ ích.
Biến cách của небесполе́зный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | небесполе́зный | небесполе́зное | небесполе́зная | небесполе́зные |
| Sinh cách | небесполе́зного | небесполе́зного | небесполе́зной | небесполе́зных |
| Tặng cách | небесполе́зному | небесполе́зному | небесполе́зной | небесполе́зным |
| Đối cách | небесполе́зный | небесполе́зное | небесполе́зную | небесполе́зные |
| Công cụ cách | небесполе́зным | небесполе́зным | небесполе́зной | небесполе́зными |
| Giới cách | небесполе́зном | небесполе́зном | небесполе́зной | небесполе́зных |
| Dạng ngắn | небесполе́зен | небесполе́зно | небесполе́зна | небесполе́зны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
небесполезный nghĩa là gì?
небесполезный (tính từ) nghĩa là khá có ích, khá hữu ích.
небесполезный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là небесполе́зный (phiên âm Latinh nebespoléznyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.