небина́рный
Dấu sắc trên небина́рный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
небина́рный nghĩa là phi nhị nguyên giới, phi nhị giới.
Nghĩa của небина́рный
Tính từ
- Phi nhị nguyên giới, phi nhị giới.
Biến cách của небина́рный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | небина́рный | небина́рное | небина́рная | небина́рные |
| Sinh cách | небина́рного | небина́рного | небина́рной | небина́рных |
| Tặng cách | небина́рному | небина́рному | небина́рной | небина́рным |
| Đối cách | небина́рный / небина́рного | небина́рное | небина́рную | небина́рные / небина́рных |
| Công cụ cách | небина́рным | небина́рным | небина́рной | небина́рными |
| Giới cách | небина́рном | небина́рном | небина́рной | небина́рных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
небинарный nghĩa là gì?
небинарный (tính từ) nghĩa là phi nhị nguyên giới, phi nhị giới.
небинарный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là небина́рный (phiên âm Latinh nebinárnyj, IPA [nʲɪbʲɪˈnarnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.