неблагозву́чие
Dấu sắc trên неблагозву́чие chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
неблагозву́чие nghĩa là sự không êm tai, không du dương.
Nghĩa của неблагозву́чие
Danh từ
- Sự không êm tai, không du dương, không nhịp nhàng, chối tai.
Biến cách của неблагозву́чие (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | неблагозву́чие |
| Sinh cách кого? чего? | неблагозву́чия |
| Tặng cách кому? чему? | неблагозву́чию |
| Đối cách кого? что? | неблагозву́чие |
| Công cụ cách кем? чем? | неблагозву́чием |
| Giới cách о ком? о чём? | неблагозву́чии |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
неблагозвучие nghĩa là gì?
неблагозвучие (danh từ) nghĩa là sự không êm tai, không du dương.
неблагозвучие đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là неблагозву́чие (phiên âm Latinh neblagozvúčije); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.