TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

неблагода́рный

neblagodárnyj[nʲɪbɫəɡɐˈdarnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên неблагода́рный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

неблагода́рный nghĩa là vô ơn, vong ân.

Nghĩa của неблагода́рный

Tính từ

  1. Vô ơn, vong ân, bội ân, bạc bẽo, bội bạc, bạc, vong ân bội nghĩa.
  2. nghĩa bóng Bạc bẽo, không bõ công, không đáng công, ít kết quả, ít lợi lộc.
    • неблагодарный трудcông việc bạc bẽo (ít lợi lộc)

Biến cách của неблагода́рный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнеблагода́рныйнеблагода́рноенеблагода́рнаянеблагода́рные
Sinh cáchнеблагода́рногонеблагода́рногонеблагода́рнойнеблагода́рных
Tặng cáchнеблагода́рномунеблагода́рномунеблагода́рнойнеблагода́рным
Đối cáchнеблагода́рный / неблагода́рногонеблагода́рноенеблагода́рнуюнеблагода́рные / неблагода́рных
Công cụ cáchнеблагода́рнымнеблагода́рнымнеблагода́рнойнеблагода́рными
Giới cáchнеблагода́рномнеблагода́рномнеблагода́рнойнеблагода́рных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với неблагода́рный

Trái nghĩa

Họ từ của неблагода́рный

Câu hỏi thường gặp

неблагодарный nghĩa là gì?

неблагодарный (tính từ) nghĩa là vô ơn, vong ân.

неблагодарный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là неблагода́рный (phiên âm Latinh neblagodárnyj, IPA [nʲɪbɫəɡɐˈdarnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.