неблагода́рный
Dấu sắc trên неблагода́рный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
неблагода́рный nghĩa là vô ơn, vong ân.
Nghĩa của неблагода́рный
Tính từ
- Vô ơn, vong ân, bội ân, bạc bẽo, bội bạc, bạc, vong ân bội nghĩa.
- nghĩa bóng Bạc bẽo, không bõ công, không đáng công, ít kết quả, ít lợi lộc.
- неблагодарный трудcông việc bạc bẽo (ít lợi lộc)
Biến cách của неблагода́рный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | неблагода́рный | неблагода́рное | неблагода́рная | неблагода́рные |
| Sinh cách | неблагода́рного | неблагода́рного | неблагода́рной | неблагода́рных |
| Tặng cách | неблагода́рному | неблагода́рному | неблагода́рной | неблагода́рным |
| Đối cách | неблагода́рный / неблагода́рного | неблагода́рное | неблагода́рную | неблагода́рные / неблагода́рных |
| Công cụ cách | неблагода́рным | неблагода́рным | неблагода́рной | неблагода́рными |
| Giới cách | неблагода́рном | неблагода́рном | неблагода́рной | неблагода́рных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với неблагода́рный
Trái nghĩa
Họ từ của неблагода́рный
Câu hỏi thường gặp
неблагодарный nghĩa là gì?
неблагодарный (tính từ) nghĩa là vô ơn, vong ân.
неблагодарный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là неблагода́рный (phiên âm Latinh neblagodárnyj, IPA [nʲɪbɫəɡɐˈdarnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.