неблагонадёжный
neblagonadjóžnyj[nʲɪbɫəɡənɐˈdʲɵʐnɨj]
giọng máy của trình duyệt
неблагонадёжный nghĩa là khả nghi, đáng nghi.
Nghĩa của неблагонадёжный
Tính từ
- политически Khả nghi, đáng nghi.
Biến cách của неблагонадёжный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | неблагонадёжный | неблагонадёжное | неблагонадёжная | неблагонадёжные |
| Sinh cách | неблагонадёжного | неблагонадёжного | неблагонадёжной | неблагонадёжных |
| Tặng cách | неблагонадёжному | неблагонадёжному | неблагонадёжной | неблагонадёжным |
| Đối cách | неблагонадёжный / неблагонадёжного | неблагонадёжное | неблагонадёжную | неблагонадёжные / неблагонадёжных |
| Công cụ cách | неблагонадёжным | неблагонадёжным | неблагонадёжной | неблагонадёжными |
| Giới cách | неблагонадёжном | неблагонадёжном | неблагонадёжной | неблагонадёжных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với неблагонадёжный
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
неблагонадёжный nghĩa là gì?
неблагонадёжный (tính từ) nghĩa là khả nghi, đáng nghi.
неблагонадёжный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là неблагонадёжный (phiên âm Latinh neblagonadjóžnyj, IPA [nʲɪbɫəɡənɐˈdʲɵʐnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.