TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

благонадёжный

blagonadjóžnyj[bɫəɡənɐˈdʲɵʐnɨj] giọng máy của trình duyệt

благонадёжный nghĩa là đáng tin, đáng tin cậy.

Nghĩa của благонадёжный

Tính từ

  1. Đáng tin, đáng tin cậy, tin cậy được, tin cẩn, tín cẩn.

Biến cách của благонадёжный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchблагонадёжныйблагонадёжноеблагонадёжнаяблагонадёжные
Sinh cáchблагонадёжногоблагонадёжногоблагонадёжнойблагонадёжных
Tặng cáchблагонадёжномублагонадёжномублагонадёжнойблагонадёжным
Đối cáchблагонадёжный / благонадёжногоблагонадёжноеблагонадёжнуюблагонадёжные / благонадёжных
Công cụ cáchблагонадёжнымблагонадёжнымблагонадёжнойблагонадёжными
Giới cáchблагонадёжномблагонадёжномблагонадёжнойблагонадёжных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với благонадёжный

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

благонадёжный nghĩa là gì?

благонадёжный (tính từ) nghĩa là đáng tin, đáng tin cậy.

благонадёжный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là благонадёжный (phiên âm Latinh blagonadjóžnyj, IPA [bɫəɡənɐˈdʲɵʐnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.