благонадёжный
blagonadjóžnyj[bɫəɡənɐˈdʲɵʐnɨj]
giọng máy của trình duyệt
благонадёжный nghĩa là đáng tin, đáng tin cậy.
Nghĩa của благонадёжный
Tính từ
- Đáng tin, đáng tin cậy, tin cậy được, tin cẩn, tín cẩn.
Biến cách của благонадёжный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | благонадёжный | благонадёжное | благонадёжная | благонадёжные |
| Sinh cách | благонадёжного | благонадёжного | благонадёжной | благонадёжных |
| Tặng cách | благонадёжному | благонадёжному | благонадёжной | благонадёжным |
| Đối cách | благонадёжный / благонадёжного | благонадёжное | благонадёжную | благонадёжные / благонадёжных |
| Công cụ cách | благонадёжным | благонадёжным | благонадёжной | благонадёжными |
| Giới cách | благонадёжном | благонадёжном | благонадёжной | благонадёжных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với благонадёжный
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
благонадёжный nghĩa là gì?
благонадёжный (tính từ) nghĩa là đáng tin, đáng tin cậy.
благонадёжный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là благонадёжный (phiên âm Latinh blagonadjóžnyj, IPA [bɫəɡənɐˈdʲɵʐnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.