неблагоро́дный
Dấu sắc trên неблагоро́дный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
неблагоро́дный nghĩa là không cao thượng, hèn hạ, hơi thô, không đẹp.
Nghĩa của неблагоро́дный
Tính từ
- Không cao thượng, hèn hạ, đê hạ, đê tiện.
- неблагородный посту́покhành động không cao thượng (đê tiện, hèn hạ, đê hạ)
- неблагородный челове́кcon người đê điện (hèn hạ, đê hạ)
- грубоватый Hơi thô, không đẹp.
- неблагоро́дные мета́ллы[các] kim loại cơ bản, kim loại thường
Biến cách của неблагоро́дный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | неблагоро́дный | неблагоро́дное | неблагоро́дная | неблагоро́дные |
| Sinh cách | неблагоро́дного | неблагоро́дного | неблагоро́дной | неблагоро́дных |
| Tặng cách | неблагоро́дному | неблагоро́дному | неблагоро́дной | неблагоро́дным |
| Đối cách | неблагоро́дный | неблагоро́дное | неблагоро́дную | неблагоро́дные |
| Công cụ cách | неблагоро́дным | неблагоро́дным | неблагоро́дной | неблагоро́дными |
| Giới cách | неблагоро́дном | неблагоро́дном | неблагоро́дной | неблагоро́дных |
| Dạng ngắn | неблагоро́ден | неблагоро́дно | неблагоро́дна | неблагоро́дны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
неблагородный nghĩa là gì?
неблагородный (tính từ) nghĩa là không cao thượng, hèn hạ, hơi thô, không đẹp.
неблагородный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là неблагоро́дный (phiên âm Latinh neblagoródnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.