не́бо
Dấu sắc trên не́бо chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
не́бо nghĩa là trời, thời tiết.
Nghĩa của не́бо
Danh từ
- Trời.
- Thời tiết.
- Thiên đường.
Biến cách của не́бо (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | не́бо | небеса́ |
| Sinh cách кого? чего? | не́ба | небе́с |
| Tặng cách кому? чему? | не́бу | небеса́м |
| Đối cách кого? что? | не́бо | небеса́ |
| Công cụ cách кем? чем? | не́бом | небеса́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | не́бе | небеса́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của не́бо
Câu ví dụ với не́бо
- Лягушке на дне колодца небо кажется лужицей. Ếch ngồi đáy giếng, coi trời bằng vung.Tatoeba #7286674
- Близко к земле, далеко до неба. Gần đất xa trời.Tatoeba #6588616
- В начале Бог создал небо и землю. Ban đầu Ðức Chúa Trời dựng nên trời đất. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #811810
- В начале сотворил Бог небо и землю. Ban đầu Ðức Chúa Trời dựng nên trời đất. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1048530
- Почему небо синее? Tại sao bầu trời có màu xanh da trời? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #813037
- Почему небо голубое? Tại sao bầu trời có màu xanh da trời? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1429410
- Ты видишь небо? Cậu có thấy bầu trời không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6557361
- Вы видите небо? Cậu có thấy bầu trời không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6557362
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
небо nghĩa là gì?
небо (danh từ) nghĩa là trời, thời tiết.
небо đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là не́бо (phiên âm Latinh nébo, IPA [ˈnʲebə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.