небоскло́н
Dấu sắc trên небоскло́н chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
небоскло́н nghĩa là chân trời, vùng trên chân trời.
Nghĩa của небоскло́н
Danh từ
- Chân trời, vùng trên chân trời.
Biến cách của небоскло́н (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | небоскло́н | небоскло́ны |
| Sinh cách кого? чего? | небоскло́на | небоскло́нов |
| Tặng cách кому? чему? | небоскло́ну | небоскло́нам |
| Đối cách кого? что? | небоскло́н | небоскло́ны |
| Công cụ cách кем? чем? | небоскло́ном | небоскло́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | небоскло́не | небоскло́нах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
небосклон nghĩa là gì?
небосклон (danh từ) nghĩa là chân trời, vùng trên chân trời.
небосклон đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là небоскло́н (phiên âm Latinh nebosklón, IPA [nʲɪbɐˈskɫon]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.