TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

небольшо́й

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
nebolʹšój[nʲɪbɐlʲˈʂoj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên небольшо́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

небольшо́й nghĩa là nhỏ, không lớn.

Nghĩa của небольшо́й

Tính từ

  1. Nhỏ, không lớn, không nhiều.

Biến cách của небольшо́й theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнебольшо́йнебольшо́енебольша́янебольши́е
Sinh cáchнебольшо́гонебольшо́гонебольшо́йнебольши́х
Tặng cáchнебольшо́мунебольшо́мунебольшо́йнебольши́м
Đối cáchнебольшо́й / небольшо́гонебольшо́енебольшу́юнебольши́е / небольши́х
Công cụ cáchнебольши́мнебольши́мнебольшо́йнебольши́ми
Giới cáchнебольшо́мнебольшо́мнебольшо́йнебольши́х

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với небольшо́й

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với небольшо́й

  • Он принёс ей небольшой сувенир. Nó đã mua cho cô ấy một món quà nhỏ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4302463
  • Давайте сделаем небольшой перерыв. Hãy nghỉ một chút nào. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6205628
  • Давай сделаем небольшой перерыв. Hãy nghỉ một chút nào. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9103579
  • Сделаем небольшой перерыв. Hãy nghỉ một chút nào. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12112886
  • У меня кашель и небольшая температура. Tôi bị ho và sốt nhẹ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4564832
  • Он родился в небольшом итальянском городке. Anh ấy được sinh ra trong một thị trấn nhỏ ở Ý. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7819715
  • Ему было трудно жить на его небольшую пенсию. Việc sống bằng số tiền lương hưu ít ỏi đối với ông ấy là một việc khó khăn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2392745
  • У меня небольшая проблема. Tôi có một vấn đề nhỏ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2461105

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

небольшой nghĩa là gì?

небольшой (tính từ) nghĩa là nhỏ, không lớn.

небольшой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là небольшо́й (phiên âm Latinh nebolʹšój, IPA [nʲɪbɐlʲˈʂoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.