TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

небоскрёб

giống đựcbất động vật
neboskrjób[nʲɪbɐˈskrʲɵp] giọng máy của trình duyệt

небоскрёб nghĩa là tòa nhà chọc trời.

Nghĩa của небоскрёб

Danh từ

  1. Tòa nhà chọc trời.

Biến cách của небоскрёб (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?небоскрёбнебоскрёбы
Sinh cách кого? чего?небоскрёбанебоскрёбов
Tặng cách кому? чему?небоскрёбунебоскрёбам
Đối cách кого? что?небоскрёбнебоскрёбы
Công cụ cách кем? чем?небоскрёбомнебоскрёбами
Giới cách о ком? о чём?небоскрёбенебоскрёбах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

небоскрёб nghĩa là gì?

небоскрёб (danh từ) nghĩa là tòa nhà chọc trời.

небоскрёб đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là небоскрёб (phiên âm Latinh neboskrjób, IPA [nʲɪbɐˈskrʲɵp]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.