небоскрёб
giống đựcbất động vật
neboskrjób[nʲɪbɐˈskrʲɵp]
giọng máy của trình duyệt
небоскрёб nghĩa là tòa nhà chọc trời.
Nghĩa của небоскрёб
Danh từ
- Tòa nhà chọc trời.
Biến cách của небоскрёб (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | небоскрёб | небоскрёбы |
| Sinh cách кого? чего? | небоскрёба | небоскрёбов |
| Tặng cách кому? чему? | небоскрёбу | небоскрёбам |
| Đối cách кого? что? | небоскрёб | небоскрёбы |
| Công cụ cách кем? чем? | небоскрёбом | небоскрёбами |
| Giới cách о ком? о чём? | небоскрёбе | небоскрёбах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
небоскрёб nghĩa là gì?
небоскрёб (danh từ) nghĩa là tòa nhà chọc trời.
небоскрёб đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là небоскрёб (phiên âm Latinh neboskrjób, IPA [nʲɪbɐˈskrʲɵp]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.