небре́жный
Dấu sắc trên небре́жный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
небре́жный nghĩa là cẩu thả, tắc trách.
Nghĩa của небре́жный
Tính từ
- Cẩu thả, tắc trách, không chu đáo, không cẩn thận, quấy quá, nhuế nhóa, tạo phạo, táp nham, lam nham; (халатный) lơ là, chểnh mảng; (неряшливый) ẩu, ẩu tả, bừa, bừa bãi; (пренебрежительный) có vẻ khinh khi, khinh thị, khinh mạn, ngạo mạn.
- небре́жная причёскаmái tóc chải cẩu thả, tóc tai không gọn ghẽ
- небре́жная рабо́таviệc làm cẩu thả, việc làm ẩu
- небрежный испольни́тельngười thừa hành cẩu thả (không chu đáo, không cẩn thận)
- небрежный по́черкnét chữ viết tháu
- небрежный тонgiọng nói khinh khi (khinh thị, khinh mạn, ngạo mạn)
Biến cách của небре́жный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | небре́жный | небре́жное | небре́жная | небре́жные |
| Sinh cách | небре́жного | небре́жного | небре́жной | небре́жных |
| Tặng cách | небре́жному | небре́жному | небре́жной | небре́жным |
| Đối cách | небре́жный / небре́жного | небре́жное | небре́жную | небре́жные / небре́жных |
| Công cụ cách | небре́жным | небре́жным | небре́жной | небре́жными |
| Giới cách | небре́жном | небре́жном | небре́жной | небре́жных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của небре́жный
| So sánh hơn | (по)небре́жнее |
Họ từ của небре́жный
Câu hỏi thường gặp
небрежный nghĩa là gì?
небрежный (tính từ) nghĩa là cẩu thả, tắc trách.
небрежный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là небре́жный (phiên âm Latinh nebréžnyj, IPA [nʲɪˈbrʲeʐnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.