TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

небыва́лый

nebyvályj[nʲɪbɨˈvaɫɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên небыва́лый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

небыва́лый nghĩa là chưa từng có, chưa từng thấy.

Nghĩa của небыва́лый

Tính từ

  1. Chưa từng có, chưa từng thấy; (необычайный) khác thường, kỳ lạ.

Biến cách của небыва́лый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнебыва́лыйнебыва́лоенебыва́лаянебыва́лые
Sinh cáchнебыва́логонебыва́логонебыва́лойнебыва́лых
Tặng cáchнебыва́ломунебыва́ломунебыва́лойнебыва́лым
Đối cáchнебыва́лый / небыва́логонебыва́лоенебыва́луюнебыва́лые / небыва́лых
Công cụ cáchнебыва́лымнебыва́лымнебыва́лойнебыва́лыми
Giới cáchнебыва́ломнебыва́ломнебыва́лойнебыва́лых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của небыва́лый

Câu ví dụ với небыва́лый

  • В то время японская экономика была на небывалом подъёме. Vào thời điểm đó, nền kinh tế của Nhật Bản tốt chưa từng có. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1420901

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

небывалый nghĩa là gì?

небывалый (tính từ) nghĩa là chưa từng có, chưa từng thấy.

небывалый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là небыва́лый (phiên âm Latinh nebyvályj, IPA [nʲɪbɨˈvaɫɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.