небыва́лый
Dấu sắc trên небыва́лый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
небыва́лый nghĩa là chưa từng có, chưa từng thấy.
Nghĩa của небыва́лый
Tính từ
- Chưa từng có, chưa từng thấy; (необычайный) khác thường, kỳ lạ.
Biến cách của небыва́лый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | небыва́лый | небыва́лое | небыва́лая | небыва́лые |
| Sinh cách | небыва́лого | небыва́лого | небыва́лой | небыва́лых |
| Tặng cách | небыва́лому | небыва́лому | небыва́лой | небыва́лым |
| Đối cách | небыва́лый / небыва́лого | небыва́лое | небыва́лую | небыва́лые / небыва́лых |
| Công cụ cách | небыва́лым | небыва́лым | небыва́лой | небыва́лыми |
| Giới cách | небыва́лом | небыва́лом | небыва́лой | небыва́лых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của небыва́лый
Câu ví dụ với небыва́лый
- В то время японская экономика была на небывалом подъёме. Vào thời điểm đó, nền kinh tế của Nhật Bản tốt chưa từng có. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1420901
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
небывалый nghĩa là gì?
небывалый (tính từ) nghĩa là chưa từng có, chưa từng thấy.
небывалый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là небыва́лый (phiên âm Latinh nebyvályj, IPA [nʲɪbɨˈvaɫɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.