нева́жный
Dấu sắc trên нева́жный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
нева́жный nghĩa là không quan trọng, không đáng chú ý.
Nghĩa của нева́жный
Tính từ
- несущественный Không quan trọng, không đáng chú ý, không đáng kể.
- неважный вопро́сvấn đề không quan trọng
- khẩu ngữ посредственный Tầm thường, xoàng, tồi.
- нева́жное здоро́вьеsức khỏe tồi (kém)
Biến cách của нева́жный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | нева́жный | нева́жное | нева́жная | нева́жные |
| Sinh cách | нева́жного | нева́жного | нева́жной | нева́жных |
| Tặng cách | нева́жному | нева́жному | нева́жной | нева́жным |
| Đối cách | нева́жный / нева́жного | нева́жное | нева́жную | нева́жные / нева́жных |
| Công cụ cách | нева́жным | нева́жным | нева́жной | нева́жными |
| Giới cách | нева́жном | нева́жном | нева́жной | нева́жных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu ví dụ với нева́жный
- Я что-то себя неважно чувствую. Tôi cảm thấy không khỏe lắm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13285629
- Я неважно себя чувствую. Tôi cảm thấy không khỏe lắm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5117510
- Всё остальное неважно. Không có gì khác quan trọng cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10480920
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
неважный nghĩa là gì?
неважный (tính từ) nghĩa là không quan trọng, không đáng chú ý.
неважный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là нева́жный (phiên âm Latinh nevážnyj, IPA [nʲɪˈvaʐnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.