неве́жливый
Dấu sắc trên неве́жливый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
неве́жливый nghĩa là vô lễ, vô phép.
Nghĩa của неве́жливый
Tính từ
- Vô lễ, vô phép, bất nhã, không lịch sự, khiếm nhã; (грубый) thô bạo, thô lỗ, thô bỉ, lỗ mãng.
- невежливый челове́кcon người vô lễ (không lịch sự)
- невежливый отве́тcâu trả lời khiếm nhã (bất nhã)
Biến cách của неве́жливый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | неве́жливый | неве́жливое | неве́жливая | неве́жливые |
| Sinh cách | неве́жливого | неве́жливого | неве́жливой | неве́жливых |
| Tặng cách | неве́жливому | неве́жливому | неве́жливой | неве́жливым |
| Đối cách | неве́жливый / неве́жливого | неве́жливое | неве́жливую | неве́жливые / неве́жливых |
| Công cụ cách | неве́жливым | неве́жливым | неве́жливой | неве́жливыми |
| Giới cách | неве́жливом | неве́жливом | неве́жливой | неве́жливых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với неве́жливый
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với неве́жливый
- Говорить с полным ртом невежливо. Nói trong lúc mồm đầy thức ăn là một việc không lịch sự. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3624198
- Показывать на людей пальцем невежливо. Chỉ vào người khác là bất lịch sự. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3687236
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
невежливый nghĩa là gì?
невежливый (tính từ) nghĩa là vô lễ, vô phép.
невежливый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là неве́жливый (phiên âm Latinh nevéžlivyj, IPA [nʲɪˈvʲeʐlʲɪvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.