TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

неве́жливый

nevéžlivyj[nʲɪˈvʲeʐlʲɪvɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên неве́жливый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

неве́жливый nghĩa là vô lễ, vô phép.

Nghĩa của неве́жливый

Tính từ

  1. Vô lễ, vô phép, bất nhã, không lịch sự, khiếm nhã; (грубый) thô bạo, thô lỗ, thô bỉ, lỗ mãng.
    • невежливый челове́кcon người vô lễ (không lịch sự)
    • невежливый отве́тcâu trả lời khiếm nhã (bất nhã)

Biến cách của неве́жливый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchневе́жливыйневе́жливоеневе́жливаяневе́жливые
Sinh cáchневе́жливогоневе́жливогоневе́жливойневе́жливых
Tặng cáchневе́жливомуневе́жливомуневе́жливойневе́жливым
Đối cáchневе́жливый / неве́жливогоневе́жливоеневе́жливуюневе́жливые / неве́жливых
Công cụ cáchневе́жливымневе́жливымневе́жливойневе́жливыми
Giới cáchневе́жливомневе́жливомневе́жливойневе́жливых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với неве́жливый

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với неве́жливый

  • Говорить с полным ртом невежливо. Nói trong lúc mồm đầy thức ăn là một việc không lịch sự. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3624198
  • Показывать на людей пальцем невежливо. Chỉ vào người khác là bất lịch sự. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3687236

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

невежливый nghĩa là gì?

невежливый (tính từ) nghĩa là vô lễ, vô phép.

невежливый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là неве́жливый (phiên âm Latinh nevéžlivyj, IPA [nʲɪˈvʲeʐlʲɪvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.