TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

невели́кий

nevelíkij[nʲɪvʲɪˈlʲikʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên невели́кий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

невели́кий nghĩa là nhỏ, bé, không đáng kể, nhỏ mọn.

Nghĩa của невели́кий

Tính từ

  1. небольшой Nhỏ, bé, nhỏ nhắn, nhỏ bé.
    • невели́к ро́стомthân hình nhỏ bé (nhỏ nhắn)
  2. пустяковый Không đáng kể, nhỏ mọn, vặt vãnh.
    • невелика́ беда́!rủi ro vặt vãnh thôi mà!

Biến cách của невели́кий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchневели́кийневели́коеневели́каяневели́кие
Sinh cáchневели́когоневели́когоневели́койневели́ких
Tặng cáchневели́комуневели́комуневели́койневели́ким
Đối cáchневели́кий / невели́когоневели́коеневели́куюневели́кие / невели́ких
Công cụ cáchневели́кимневели́кимневели́койневели́кими
Giới cáchневели́комневели́комневели́койневели́ких

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

невеликий nghĩa là gì?

невеликий (tính từ) nghĩa là nhỏ, bé, không đáng kể, nhỏ mọn.

невеликий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là невели́кий (phiên âm Latinh nevelíkij, IPA [nʲɪvʲɪˈlʲikʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.