TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

неве́рие

giống trungbất động vật
nevérije[nʲɪˈvʲerʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên неве́рие chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

неве́рие nghĩa là sự không tin, không tin tưởng, không tín ngưỡng, vô thần.

Nghĩa của неве́рие

Danh từ

  1. Sự không tin, không tin tưởng.
    • неверие в со́бственные си́лы[sự] không tin tưởng vào lực lượng bản thân, không tin vào sức mình
  2. атеизм [sự] không tín ngưỡng, vô thần.

Biến cách của неве́рие (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?неве́риеневе́рия
Sinh cách кого? чего?неве́рияневе́рий
Tặng cách кому? чему?неве́риюневе́риям
Đối cách кого? что?неве́риеневе́рия
Công cụ cách кем? чем?неве́риемневе́риями
Giới cách о ком? о чём?неве́рииневе́риях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

неверие nghĩa là gì?

неверие (danh từ) nghĩa là sự không tin, không tin tưởng, không tín ngưỡng, vô thần.

неверие đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là неве́рие (phiên âm Latinh nevérije, IPA [nʲɪˈvʲerʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.