неве́рие
Dấu sắc trên неве́рие chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
неве́рие nghĩa là sự không tin, không tin tưởng, không tín ngưỡng, vô thần.
Nghĩa của неве́рие
Danh từ
- Sự không tin, không tin tưởng.
- неверие в со́бственные си́лы[sự] không tin tưởng vào lực lượng bản thân, không tin vào sức mình
- атеизм [sự] không tín ngưỡng, vô thần.
Biến cách của неве́рие (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | неве́рие | неве́рия |
| Sinh cách кого? чего? | неве́рия | неве́рий |
| Tặng cách кому? чему? | неве́рию | неве́риям |
| Đối cách кого? что? | неве́рие | неве́рия |
| Công cụ cách кем? чем? | неве́рием | неве́риями |
| Giới cách о ком? о чём? | неве́рии | неве́риях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
неверие nghĩa là gì?
неверие (danh từ) nghĩa là sự không tin, không tin tưởng, không tín ngưỡng, vô thần.
неверие đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là неве́рие (phiên âm Latinh nevérije, IPA [nʲɪˈvʲerʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.