неве́рный
Dấu sắc trên неве́рный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
неве́рный nghĩa là không đúng, sai, không trung thành, phụ bạc.
Nghĩa của неве́рный
Tính từ
- ошибочный Không đúng, sai, sai lầm, thất thiệt.
- вероломный Không trung thành, phụ bạc, phản bội, phản trắc, phản phúc, không chung thủy, bạc tình.
- подверженный ошибкам Sai, không chính xác, không chuẩn xác.
- неверный глазmắt không chính xác, mắt nhìn sai
- неуверенный Không vững vàng, không rắn rỏi.
- неве́рная похо́дкаdáng đi không vững vàng (không rắn rỏi, ngập ngừng)
Biến cách của неве́рный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | неве́рный | неве́рное | неве́рная | неве́рные |
| Sinh cách | неве́рного | неве́рного | неве́рной | неве́рных |
| Tặng cách | неве́рному | неве́рному | неве́рной | неве́рным |
| Đối cách | неве́рный / неве́рного | неве́рное | неве́рную | неве́рные / неве́рных |
| Công cụ cách | неве́рным | неве́рным | неве́рной | неве́рными |
| Giới cách | неве́рном | неве́рном | неве́рной | неве́рных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của неве́рный
Câu ví dụ với неве́рный
- Я сел на неверный поезд. Tớ lên nhầm tàu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #480089
- Том набрал неверный номер. Tom đã gọi nhầm số điện thoại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3706660
- Я ввела неверный пин-код. Tôi điền sai mã PIN. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13585511
- Я сказал Тому, что его ответ неверен. Tôi bảo Tom là anh ấy đã trả lời sai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4289755
- Это неверные данные. Dữ liệu này thiếu chính xác. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #470330
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
неверный nghĩa là gì?
неверный (tính từ) nghĩa là không đúng, sai, không trung thành, phụ bạc.
неверный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là неве́рный (phiên âm Latinh nevérnyj, IPA [nʲɪˈvʲernɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.