TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

неве́рность

giống cáibất động vật
nevérnostʹ[nʲɪˈvʲernəsʲtʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên неве́рность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

неве́рность nghĩa là sai lầm, không đúng, không trung thành, phụ bạc.

Nghĩa của неве́рность

Danh từ

  1. ошибочность [sự, tính chất] sai lầm, không đúng.
  2. измена [tính, lòng, sự] không trung thành, phụ bạc, phản bội, phản trắc.

Biến cách của неве́рность (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?неве́рностьневе́рности
Sinh cách кого? чего?неве́рностиневе́рностей
Tặng cách кому? чему?неве́рностиневе́рностям
Đối cách кого? что?неве́рностьневе́рности
Công cụ cách кем? чем?неве́рностьюневе́рностями
Giới cách о ком? о чём?неве́рностиневе́рностях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với неве́рность

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

неверность nghĩa là gì?

неверность (danh từ) nghĩa là sai lầm, không đúng, không trung thành, phụ bạc.

неверность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là неве́рность (phiên âm Latinh nevérnostʹ, IPA [nʲɪˈvʲernəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.