невероя́тность
Dấu sắc trên невероя́тность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
невероя́тность nghĩa là không thể có được, không tưởng tượng được.
Nghĩa của невероя́тность
Danh từ
- Điều khó tin là có thật, không thể có được, không tưởng tượng được.
- до невероя́тностиcực kỳ, vô cùng, hết sức
Biến cách của невероя́тность (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | невероя́тность |
| Sinh cách кого? чего? | невероя́тности |
| Tặng cách кому? чему? | невероя́тности |
| Đối cách кого? что? | невероя́тность |
| Công cụ cách кем? чем? | невероя́тностью |
| Giới cách о ком? о чём? | невероя́тности |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
невероятность nghĩa là gì?
невероятность (danh từ) nghĩa là không thể có được, không tưởng tượng được.
невероятность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là невероя́тность (phiên âm Latinh neverojátnostʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.