невероя́тный
Dấu sắc trên невероя́тный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
невероя́тный nghĩa là khó tin, không thể có được, cực kỳ lớn lao, không tưởng tượng được.
Nghĩa của невероя́тный
Tính từ
- Khó tin là có thật, khó tin, không thể có được.
- невероятный слухtin đồn khó tin
- чрезвычайный Cực kỳ lớn lao, không tưởng tượng được.
- невероя́тное уси́лие[sự] nỗ lực cực kỳ lớn lao, cố gắng hết sức
Biến cách của невероя́тный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | невероя́тный | невероя́тное | невероя́тная | невероя́тные |
| Sinh cách | невероя́тного | невероя́тного | невероя́тной | невероя́тных |
| Tặng cách | невероя́тному | невероя́тному | невероя́тной | невероя́тным |
| Đối cách | невероя́тный / невероя́тного | невероя́тное | невероя́тную | невероя́тные / невероя́тных |
| Công cụ cách | невероя́тным | невероя́тным | невероя́тной | невероя́тными |
| Giới cách | невероя́тном | невероя́тном | невероя́тной | невероя́тных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với невероя́тный
Đồng nghĩa
Họ từ của невероя́тный
Câu ví dụ với невероя́тный
- Этот фильм невероятно скучный. Bộ phim này chán cực. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13916922
- Это невероятно! Thật khó tin! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2352890
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
невероятный nghĩa là gì?
невероятный (tính từ) nghĩa là khó tin, không thể có được, cực kỳ lớn lao, không tưởng tượng được.
невероятный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là невероя́тный (phiên âm Latinh neverojátnyj, IPA [nʲɪvʲɪrɐˈjatnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.