TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

невесёлый

nevesjólyj[nʲɪvʲɪˈsʲɵɫɨj] giọng máy của trình duyệt

невесёлый nghĩa là không vui, buồn, ảm đạm, u sầu.

Nghĩa của невесёлый

Tính từ

  1. Không vui, buồn, buồn rầu, u sầu, buồn bã, rầu rĩ.
    • невесёлый смехtiếng cười không vui
    • невесёлые мы́слиnhững ý nghĩ rầu rĩ
    • невесёлое положе́ниеtình hình không tốt (bi đát)
    • невесёлое лицо́bộ mặt u sầu, mặt mày buồn bã
    • невесёлое заня́тиеcông việc buồn chán
    • что́-то ты сего́дня неве́селhôm nay trông cậu có vẻ không vui, hôm nay cậu có vẻ buồn thế nào ấy
  2. мрачный, безрадостный Ảm đạm, u sầu, buồn tênh, buồn chán.

Biến cách của невесёлый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchневесёлыйневесёлоеневесёлаяневесёлые
Sinh cáchневесёлогоневесёлогоневесёлойневесёлых
Tặng cáchневесёломуневесёломуневесёлойневесёлым
Đối cáchневесёлый / невесёлогоневесёлоеневесёлуюневесёлые / невесёлых
Công cụ cáchневесёлымневесёлымневесёлойневесёлыми
Giới cáchневесёломневесёломневесёлойневесёлых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

невесёлый nghĩa là gì?

невесёлый (tính từ) nghĩa là không vui, buồn, ảm đạm, u sầu.

невесёлый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là невесёлый (phiên âm Latinh nevesjólyj, IPA [nʲɪvʲɪˈsʲɵɫɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.