невесёлый
nevesjólyj[nʲɪvʲɪˈsʲɵɫɨj]
giọng máy của trình duyệt
невесёлый nghĩa là không vui, buồn, ảm đạm, u sầu.
Nghĩa của невесёлый
Tính từ
- Không vui, buồn, buồn rầu, u sầu, buồn bã, rầu rĩ.
- невесёлый смехtiếng cười không vui
- невесёлые мы́слиnhững ý nghĩ rầu rĩ
- невесёлое положе́ниеtình hình không tốt (bi đát)
- невесёлое лицо́bộ mặt u sầu, mặt mày buồn bã
- невесёлое заня́тиеcông việc buồn chán
- что́-то ты сего́дня неве́селhôm nay trông cậu có vẻ không vui, hôm nay cậu có vẻ buồn thế nào ấy
- мрачный, безрадостный Ảm đạm, u sầu, buồn tênh, buồn chán.
Biến cách của невесёлый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | невесёлый | невесёлое | невесёлая | невесёлые |
| Sinh cách | невесёлого | невесёлого | невесёлой | невесёлых |
| Tặng cách | невесёлому | невесёлому | невесёлой | невесёлым |
| Đối cách | невесёлый / невесёлого | невесёлое | невесёлую | невесёлые / невесёлых |
| Công cụ cách | невесёлым | невесёлым | невесёлой | невесёлыми |
| Giới cách | невесёлом | невесёлом | невесёлой | невесёлых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
невесёлый nghĩa là gì?
невесёлый (tính từ) nghĩa là không vui, buồn, ảm đạm, u sầu.
невесёлый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là невесёлый (phiên âm Latinh nevesjólyj, IPA [nʲɪvʲɪˈsʲɵɫɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.