TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

невеще́ственный

neveščéstvennyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên невеще́ственный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

невеще́ственный nghĩa là phi vật chất.

Nghĩa của невеще́ственный

Tính từ

  1. Phi vật chất; (духовный) [thuộc về] tinh thần.

Biến cách của невеще́ственный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchневеще́ственныйневеще́ственноеневеще́ственнаяневеще́ственные
Sinh cáchневеще́ственногоневеще́ственногоневеще́ственнойневеще́ственных
Tặng cáchневеще́ственномуневеще́ственномуневеще́ственнойневеще́ственным
Đối cáchневеще́ственныйневеще́ственноеневеще́ственнуюневеще́ственные
Công cụ cáchневеще́ственнымневеще́ственнымневеще́ственнойневеще́ственными
Giới cáchневеще́ственномневеще́ственномневеще́ственнойневеще́ственных
Dạng ngắnневеще́ствененневеще́ственноневеще́ственнаневеще́ственны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

невещественный nghĩa là gì?

невещественный (tính từ) nghĩa là phi vật chất.

невещественный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là невеще́ственный (phiên âm Latinh neveščéstvennyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.