TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

неви́дящий

nevídjaščij giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên неви́дящий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

неви́дящий nghĩa là lơ đễnh.

Nghĩa của неви́дящий

Tính từ

  1. Lơ đễnh, không nhận thấy gì cả.
    • он смотре́л неви́дящийим взо́ромnó đưa mắt lơ đễnh nhìn

Biến cách của неви́дящий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchневи́дящийневи́дящееневи́дящаяневи́дящие
Sinh cáchневи́дящегоневи́дящегоневи́дящейневи́дящих
Tặng cáchневи́дящемуневи́дящемуневи́дящейневи́дящим
Đối cáchневи́дящийневи́дящееневи́дящуюневи́дящие
Công cụ cáchневи́дящимневи́дящимневи́дящейневи́дящими
Giới cáchневи́дящемневи́дящемневи́дящейневи́дящих
Dạng ngắnневи́дящневи́дященеви́дящаневи́дящи

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

невидящий nghĩa là gì?

невидящий (tính từ) nghĩa là lơ đễnh.

невидящий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là неви́дящий (phiên âm Latinh nevídjaščij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.