невозвра́тный
Dấu sắc trên невозвра́тный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
невозвра́тный nghĩa là không thể trở lại.
Nghĩa của невозвра́тный
Tính từ
- Không thể trở lại; không thể bù lại, không bao giờ trở lại nữa.
- невозвра́тная поте́ря[sự] tổn thất không thể bù lại được
- невозвра́тные го́ды ю́ностиnhững năm tháng tuổi thanh xuân không bao giờ trở lại
- невозвра́тное вре́мяthời gian trôi qua không bao giờ trở lại
Biến cách của невозвра́тный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | невозвра́тный | невозвра́тное | невозвра́тная | невозвра́тные |
| Sinh cách | невозвра́тного | невозвра́тного | невозвра́тной | невозвра́тных |
| Tặng cách | невозвра́тному | невозвра́тному | невозвра́тной | невозвра́тным |
| Đối cách | невозвра́тный / невозвра́тного | невозвра́тное | невозвра́тную | невозвра́тные / невозвра́тных |
| Công cụ cách | невозвра́тным | невозвра́тным | невозвра́тной | невозвра́тными |
| Giới cách | невозвра́тном | невозвра́тном | невозвра́тной | невозвра́тных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
невозвратный nghĩa là gì?
невозвратный (tính từ) nghĩa là không thể trở lại.
невозвратный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là невозвра́тный (phiên âm Latinh nevozvrátnyj, IPA [nʲɪvɐzˈvratnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.