TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

невозвра́тный

nevozvrátnyj[nʲɪvɐzˈvratnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên невозвра́тный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

невозвра́тный nghĩa là không thể trở lại.

Nghĩa của невозвра́тный

Tính từ

  1. Không thể trở lại; không thể bù lại, không bao giờ trở lại nữa.
    • невозвра́тная поте́ря[sự] tổn thất không thể bù lại được
    • невозвра́тные го́ды ю́ностиnhững năm tháng tuổi thanh xuân không bao giờ trở lại
    • невозвра́тное вре́мяthời gian trôi qua không bao giờ trở lại

Biến cách của невозвра́тный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchневозвра́тныйневозвра́тноеневозвра́тнаяневозвра́тные
Sinh cáchневозвра́тногоневозвра́тногоневозвра́тнойневозвра́тных
Tặng cáchневозвра́тномуневозвра́тномуневозвра́тнойневозвра́тным
Đối cáchневозвра́тный / невозвра́тногоневозвра́тноеневозвра́тнуюневозвра́тные / невозвра́тных
Công cụ cáchневозвра́тнымневозвра́тнымневозвра́тнойневозвра́тными
Giới cáchневозвра́тномневозвра́тномневозвра́тнойневозвра́тных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

невозвратный nghĩa là gì?

невозвратный (tính từ) nghĩa là không thể trở lại.

невозвратный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là невозвра́тный (phiên âm Latinh nevozvrátnyj, IPA [nʲɪvɐzˈvratnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.