невнима́тельный
Dấu sắc trên невнима́тельный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
невнима́тельный nghĩa là đãng trí, đãng tính, lơ là, chểnh mảng.
Nghĩa của невнима́тельный
Tính từ
- рассеянный Đãng trí, đãng tính, lơ đễnh, không chú ý, không quan tâm.
- небрежный Lơ là, chểnh mảng, khinh suất, cẩu thả.
- равнодушный Dửng dưng, lãnh đạm, thờ ơ.
- неучтивый, нелюбезный Bất nhã, khiếm nhã, không lịch sự.
Biến cách của невнима́тельный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | невнима́тельный | невнима́тельное | невнима́тельная | невнима́тельные |
| Sinh cách | невнима́тельного | невнима́тельного | невнима́тельной | невнима́тельных |
| Tặng cách | невнима́тельному | невнима́тельному | невнима́тельной | невнима́тельным |
| Đối cách | невнима́тельный / невнима́тельного | невнима́тельное | невнима́тельную | невнима́тельные / невнима́тельных |
| Công cụ cách | невнима́тельным | невнима́тельным | невнима́тельной | невнима́тельными |
| Giới cách | невнима́тельном | невнима́тельном | невнима́тельной | невнима́тельных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu ví dụ với невнима́тельный
- Джон невнимательный. Он делает много ошибок. John là một người bất cẩn. Anh ấy gây ra nhiều sai sót. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7757369
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
невнимательный nghĩa là gì?
невнимательный (tính từ) nghĩa là đãng trí, đãng tính, lơ là, chểnh mảng.
невнимательный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là невнима́тельный (phiên âm Latinh nevnimátelʹnyj, IPA [nʲɪvnʲɪˈmatʲɪlʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.