TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

невнима́тельный

nevnimátelʹnyj[nʲɪvnʲɪˈmatʲɪlʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên невнима́тельный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

невнима́тельный nghĩa là đãng trí, đãng tính, lơ là, chểnh mảng.

Nghĩa của невнима́тельный

Tính từ

  1. рассеянный Đãng trí, đãng tính, lơ đễnh, không chú ý, không quan tâm.
  2. небрежный Lơ là, chểnh mảng, khinh suất, cẩu thả.
  3. равнодушный Dửng dưng, lãnh đạm, thờ ơ.
  4. неучтивый, нелюбезный Bất nhã, khiếm nhã, không lịch sự.

Biến cách của невнима́тельный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchневнима́тельныйневнима́тельноеневнима́тельнаяневнима́тельные
Sinh cáchневнима́тельногоневнима́тельногоневнима́тельнойневнима́тельных
Tặng cáchневнима́тельномуневнима́тельномуневнима́тельнойневнима́тельным
Đối cáchневнима́тельный / невнима́тельногоневнима́тельноеневнима́тельнуюневнима́тельные / невнима́тельных
Công cụ cáchневнима́тельнымневнима́тельнымневнима́тельнойневнима́тельными
Giới cáchневнима́тельномневнима́тельномневнима́тельнойневнима́тельных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu ví dụ với невнима́тельный

  • Джон невнимательный. Он делает много ошибок. John là một người bất cẩn. Anh ấy gây ra nhiều sai sót. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7757369

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

невнимательный nghĩa là gì?

невнимательный (tính từ) nghĩa là đãng trí, đãng tính, lơ là, chểnh mảng.

невнимательный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là невнима́тельный (phiên âm Latinh nevnimátelʹnyj, IPA [nʲɪvnʲɪˈmatʲɪlʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.