невозде́ланный
nevozdélannyj
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên невозде́ланный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
невозде́ланный nghĩa là không cày bừa, chưa cày bừa.
Nghĩa của невозде́ланный
Tính từ
- Không cày bừa, chưa cày bừa, bỏ hóa, bỏ hoang, không trồng trọt.
Câu hỏi thường gặp
невозделанный nghĩa là gì?
невозделанный (tính từ) nghĩa là không cày bừa, chưa cày bừa.
невозделанный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là невозде́ланный (phiên âm Latinh nevozdélannyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.